Giao hàng nhanh chóng với giao hỏa tốc chỉ từ 2h – 3h với các đơn hàng trong nội thành Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Viễn Thông Xanh giao hàng toàn quốc đến tận chân công trình, dự án, tòa nhà chỉ từ 1 – 3 ngày. Với các đơn hàng sản phẩm cần phải đặt nhập khẩu / đặt sản xuất sẽ mất thêm từ 5 – 10 ngày thời gian.
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chí | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Ký hiệu cáp | CXV 1 lõi (Cu/XLPE/PVC) |
| Cấp điện áp định mức (Uo/U) | 0.6/1 kV |
| Vật liệu lõi dẫn | Đồng tinh khiết (Cu) |
| Lớp cách điện lõi | Nhựa XLPE (Cross-linked Polyethylene) |
| Lớp vỏ bảo vệ tổng hợp | Nhựa PVC |
| Nhiệt độ vận hành dài hạn | Lên đến 90°C |
| Nhiệt độ ngắn mạch tối đa | 250°C (Trong thời gian tối đa 5 giây) |
Mô tả sản phẩm
Mô tả chi tiết cáp 1 lõi CXV (Cu/XLPE/PVC)
Cáp điện 1 lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC) là tiêu chuẩn vàng cho các công trình đòi hỏi độ an toàn và độ bền điện cao nhất. Ký hiệu "CXV" thể hiện rõ cấu trúc vật liệu: ruột dẫn Đồng (C) - cách điện XLPE (X) - vỏ bọc PVC (V).
Sự khác biệt làm nên giá trị của dòng cáp này chính là lớp cách điện XLPE. Nhờ cấu trúc liên kết chéo của các phân tử Polyethylene, XLPE không bị nóng chảy hay biến dạng nhiệt như nhựa PVC thông thường khi cáp phải gánh tải nặng trong thời gian dài. Điều này mang lại cho cáp CXV tuổi thọ vận hành vượt trội, khả năng chống nước, chống hóa chất tốt hơn và giảm thiểu suy hao điện môi.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp để lắp đặt trên thang máng cáp, luồn trong ống nhựa chịu lực đi ngầm dưới đất hoặc đặt trong các rãnh cáp của hệ thống nhà xưởng sản xuất, khu công nghiệp và hạ tầng trung tâm dữ liệu.

Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo
Dưới đây là danh sách các mã sản phẩm cáp CXV 1 lõi đang được phân phối kèm mức giá dự toán:
| Tên sản phẩm | Số sợi | ĐK / Kiểu ruột dẫn | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m) |
| Cáp CXV-1x1.5 | 7 | 1.56 | 9,722 | 10,500 |
| Cáp CXV-1x2.5 | 7 | 2.01 | 14,815 | 16,000 |
| Cáp CXV-1x4.0 | 7 | 2.55 | 22,593 | 24,400 |
| Cáp CXV-1x6.0 | 7 | 3.12 | 32,870 | 35,500 |
| Cáp CXV-1x10 | 7 | Compact | 50,093 | 54,100 |
| Cáp CXV-1x16 | 7 | Compact | 77,963 | 84,200 |
| Cáp CXV-1x25 | 7 | Compact | 123,796 | 133,700 |
| Cáp CXV-1x35 | 7 | Compact | 169,352 | 182,900 |
| Cáp CXV-1x50 | 19 | Compact | 232,963 | 251,600 |
| Cáp CXV-1x70 | 19 | Compact | 329,537 | 355,900 |
| Cáp CXV-1x95 | 19 | Compact | 460,093 | 496,900 |
| Cáp CXV-1x120 | 19 | Compact | 569,352 | 614,900 |
| Cáp CXV-1x150 | 19 | Compact | 713,704 | 770,800 |
| Cáp CXV-1x185 | 37 | Compact | 896,667 | 968,400 |
| Cáp CXV-1x240 | 37 | Compact | 1,125,000 | 1,215,000 |
| Cáp CXV-1x300 | 61 | Compact | 1,475,000 | 1,593,000 |
| Cáp CXV-1x400 | 61 | Compact | 1,914,815 | 2,068,000 |
(Lưu ý: Báo giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng vật tư của dự án. Vui lòng liên hệ để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất).

Ứng dụng trọng điểm của cáp CXV
-
Lắp đặt làm tuyến cáp nguồn chính từ hệ thống điện lưới / máy phát điện dự phòng vào trạm biến áp và tủ điện tổng (MSB).
-
Đi dây cấp nguồn cho các động cơ, máy bơm công suất lớn, hệ thống điều hòa không khí trung tâm (Chiller) trong các tòa nhà và nhà máy.
-
Phù hợp cho các môi trường đòi hỏi tiêu chuẩn an toàn nhiệt độ cao, hệ thống cáp hạ tầng ngầm, hoặc đi trên các khay cáp (cable tray) phơi sáng ngoài trời.
Đánh giá & bình luận
Cáp điện 1 lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC)
Chưa có ảnh thực tế. Hãy là người đầu tiên chia sẻ.
