Giao hàng nhanh chóng với giao hỏa tốc chỉ từ 2h – 3h với các đơn hàng trong nội thành Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Viễn Thông Xanh giao hàng toàn quốc đến tận chân công trình, dự án, tòa nhà chỉ từ 1 – 3 ngày. Với các đơn hàng sản phẩm cần phải đặt nhập khẩu / đặt sản xuất sẽ mất thêm từ 5 – 10 ngày thời gian.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 Cat 5E dạng SL |
| Thương hiệu | AMP – Commscope |
| Chuẩn hiệu suất | Vượt tất cả các yêu cầu của chuẩn TIA/EIA và ISO đối với Cat 5E |
| Tương thích ứng dụng | – Gigabit Ethernet (1000Base-TX) – 10/100Base-TX – Token Ring – 155 Mbps ATM – 100 Mbps TP-PMD – ISDN – VoIP – Video analog/digital |
| Chuẩn đầu nối | 8-position modular jack (RJ45), hỗ trợ 1–4 cặp dây |
| Kiểu đấu dây | Hỗ trợ cả hai chuẩn T568A và T568B |
| Góc cáp vào | Tùy chọn 90° hoặc 180° |
| Dạng bảo vệ nhiễu | Có phiên bản Shielded (chống nhiễu) và Unshielded (không chống nhiễu) |
| Tương thích mặt ốp | Lắp vừa với các loại mặt Wallplate chuẩn và SL Series |
| Tiện ích thi công | – Có lacing fixture tích hợp – Hỗ trợ bấm nhanh 8 sợi cùng lúc bằng tool SL |
| Công cụ bấm tương thích | – SL Series Modular Jack Termination Tool (P/N 1725150) – 110 Punch-down Tool |
| Nắp che bụi | Có |
| Đuôi chụp (boot) | Có, giúp hạn chế uốn cong dây tại điểm đấu nối |
| Màu sắc lựa chọn | Ngà, trắng, đen, xám, xanh dương, cam, đỏ, vàng, xanh lá, tím |
Mô tả sản phẩm
Nhân mạng Cat 5E dạng SL của AMP vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hỗ trợ các ứng dụng : Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.
Thông số kỹ thuật sản phẩm Nhân mạng Commscope Cat5E RJ45
Nhân cắm mạng Cat 5E, dạng SL của AMP vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Cat 5E của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.
Ổ cắm mạng Cat 5E có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng công cụ bắm SL (P/n 1725150). Có rất nhiều màu để lựa chọn như màu ngà, đen, trắng, xám, cam, xanh biển, đỏ, vàng, xanh lá, tím…
Technical Data(Thông số kỹ thuật) Nhân mạng AMP Category 5E RJ45
Thông số kỹ thuật sản phẩm Nhân mạng Commscope Cat5E RJ45
Nhân cắm mạng Cat 5E, dạng SL của AMP vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Cat 5E của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.
Ổ cắm mạng Cat 5E có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng công cụ bắm SL (P/n 1725150). Có rất nhiều màu để lựa chọn như màu ngà, đen, trắng, xám, cam, xanh biển, đỏ, vàng, xanh lá, tím…
- Bọc giáp chống nhiễu (Shielded).
- Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Cat 5E.
- Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
- Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B.
- Có nắp che bụi.
- Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
- 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
- Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.
| Frequency MHz | Insertion Loss dB | Return Loss dB | NEXT dB | FEXT dB | ||||
| Category 5e Standard | Max | Category 5e Standard | Min | Category 5e Standard | Min | Category 5e Standard | Min | |
| 1 | 0.1 | 0.01 | 30.0 | 58.3 | 65.0 | 87.3 | 65.0 | 86.6 |
| 4 | 0.1 | 0.02 | 30.0 | 48.8 | 65.0 | 76.6 | 63.1 | 76.1 |
| 8 | 0.1 | 0.03 | 30.0 | 43.7 | 64.9 | 70.7 | 57.0 | 70.5 |
| 10 | 0.1 | 0.02 | 30.0 | 42.2 | 63.0 | 69.1 | 55.1 | 68.9 |
| 16 | 0.2 | 0.1 | 30.0 | 38.5 | 58.9 | 64.8 | 51.0 | 65.3 |
| 20 | 0.2 | 0.08 | 30.0 | 36.7 | 57.0 | 63.0 | 49.1 | 63.5 |
| 25 | 0.2 | 0.06 | 30.0 | 35.0 | 55.0 | 61.1 | 47.1 | 61.7 |
| 31.25 | 0.2 | 0.04 | 30.0 | 33.1 | 53.1 | 58.9 | 45.2 | 60.0 |
| 62.5 | 0.3 | 0.06 | 24.1 | 27.5 | 47.1 | 52.6 | 39.2 | 54.7 |
| 100 | 0.4 | 0.08 | 20.0 | 24.0 | 43.0 | 47.6 | 35.1 | 51.0 |
| 155 | - | 0.2 | - | 20.2 | - | 40.2 | - | 41.3 |
| 200 | - | 0.3 | - | 18.0 | - | 37.4 | - | 39.1 |
| 250 | - | 0.4 | - | 16.0 | - | 35.0 | - | 37.1 |
| 300 | - | 0.3 | - | 14.5 | - | 33.5 | - | 35.6 |
| 350 | - | 0.3 | - | 13.1 | - | 32.1 | - | 34.2 |
| Thân Modular Jack | Polyphenylene oxide, 94V-0 |
| Phím đấu 110 | Polycarbonate, 94V-0 rated |
| Điểm tiếp xúc (chân đồng) | Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken |
| Điểm tiếp xúc 110 | Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin] |
| Nắp che bụi | Polycarbonate |
| Bọc giáp | Copper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel |
| Nắp chụp (giảm độ căng cáp) | Polycarbonate |
| Modular Jack | 750 lần tái chế |
| 110 Contacts | 200 lần bấm |
| Lực kéo, va đập | 20lbs (89N) |
| Điện áp | 150VAC max. |
| Nhiệt độ vận hành | -40° – 70°C (-40° – 158°F) |
Đánh giá & bình luận
Nhân mạng không chống nhiễu Commscope Cat5E RJ45 | PN: 9-1375191-2
0.0/5
0 đánh giá
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Ảnh từ khách hàng
0 ảnh
Chưa có ảnh thực tế. Hãy là người đầu tiên chia sẻ.
Gửi bình luận của bạn
