Mô tả sản phẩm

Nếu như cáp (3+1) lõi là bài toán về tối ưu chi phí, cáp 4 lõi bằng nhau là bài toán về sóng hài, thì Cáp điện (3+2) lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC) được sinh ra để giải quyết bài toán cốt lõi nhất của ngành điện: Sự an toàn tuyệt đối.

Trong các công trình dân dụng cũ, người ta thường gộp chung dây trung tính (N) và dây bảo vệ tiếp địa (PE) làm một (gọi là hệ thống TN-C). Tuy nhiên, đối với các công trình hiện đại yêu cầu mức độ bảo vệ cao, tiêu chuẩn bắt buộc là phải sử dụng hệ thống TN-S (Terra Neutral – Separate), tức là dây trung tính và dây tiếp địa phải được đi riêng biệt hoàn toàn ngay từ trạm biến áp hoặc tủ tổng MSB.

Đây chính là lúc cáp CXV (3+2) lõi phát huy sức mạnh. Hai lõi phụ (có tiết diện nhỏ hơn 3 lõi pha) sẽ đảm nhận hai nhiệm vụ độc lập:

  • Lõi trung tính (N): Xử lý dòng điện mất cân bằng của hệ thống 3 pha tải về nguồn.
  • Lõi tiếp địa (PE – Protective Earth): Thường mang màu xanh sọc vàng, tạo ra một đường dẫn điện trở cực thấp để xả ngay lập tức mọi dòng điện rò rỉ (chạm vỏ thiết bị) xuống hệ thống cọc tiếp địa, kích hoạt aptomat chống giật (ELCB/RCBO) nhảy nấc an toàn.

Bên cạnh đó, với nền tảng là ruột đồng nguyên chất >99.9% và lớp vỏ cách điện XLPE siêu chịu nhiệt, sản phẩm này mang lại độ tin cậy vượt thời gian. Sự xuất hiện của cáp (3+2) CXV là bảo chứng cao nhất cho chất lượng thiết kế cơ điện (M&E) của bất kỳ tòa nhà hay nhà máy nào.

Cáp điện hạ thế 3+2 cxv

Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo

Chúng tôi tự hào phân phối đầy đủ dải quy cách cáp (3+2) lõi CXV, phục vụ từ hạ tầng chiếu sáng đến hệ thống động lực công suất lớn. Chi tiết thông số và báo giá dự toán như sau:

Tên sản phẩm Ruột dây pha (Sợi/Kiểu) Ruột trung tính/Tiếp địa Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m)
Cáp CXV-(3×2.5+2×1.5) 7 sợi (2.01) 7 sợi (1.56) 66,759 72,100
Cáp CXV-(3×4.0+2×2.5) 7 sợi (2.55) 7 sợi (2.01) 98,426 106,300
Cáp CXV-(3×6.0+2×4.0) 7 sợi (3.12) 7 sợi (2.55) 140,648 151,900
Cáp CXV-(3×10+2×6.0) 7 sợi (Compact) 7 sợi (3.12) 214,815 232,000
Cáp CXV-(3×16+2×10) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 334,167 360,900
Cáp CXV-(3×25+2×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 503,333 543,600
Cáp CXV-(3×35+2×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 640,833 692,100
Cáp CXV-(3×35+2×25) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 721,667 779,400
Cáp CXV-(3×50+2×25) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 902,315 974,500
Cáp CXV-(3×50+2×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 992,037 1,071,400
Cáp CXV-(3×70+2×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,261,296 1,362,200
Cáp CXV-(3×70+2×50) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,352,315 1,460,500
Cáp CXV-(3×95+2×50) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,695,463 1,831,100
Cáp CXV-(3×95+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,867,037 2,016,400
Cáp CXV-(3×120+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,177,315 2,351,500
Cáp CXV-(3×120+2×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,438,704 2,633,800
Cáp CXV-(3×150+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,582,963 2,789,600
Cáp CXV-(3×150+2×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,831,852 3,058,400
Cáp CXV-(3×150+2×120) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,028,333 3,270,600
Cáp CXV-(3×185+2×95) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,298,796 3,562,700
Cáp CXV-(3×185+2×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,515,833 3,797,100
Cáp CXV-(3×185+2×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,786,296 4,089,200
Cáp CXV-(3×240+2×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,236,296 4,575,200
Cáp CXV-(3×240+2×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,506,852 4,867,400
Cáp CXV-(3×240+2×185) 37 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 4,831,852 5,218,400
Cáp CXV-(3×300+2×150) 61 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 5,318,148 5,743,600
Cáp CXV-(3×300+2×185) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 5,588,704 6,035,800
Cáp CXV-(3×300+2×240) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 6,093,148 6,580,600

(Lưu ý: Báo giá mang tính chất tham khảo để lên dự toán thầu. Vui lòng liên hệ trực tiếp phòng dự án để nhận mức chiết khấu thương mại ưu đãi nhất).

Ứng dụng trọng yếu không thể thay thế

Sự hiện diện của lõi tiếp địa độc lập khiến cáp (3+2) CXV trở thành vật tư bắt buộc trong các công trình có mức độ rủi ro cao hoặc đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối:

  • Bệnh viện và Cơ sở y tế: Cấp nguồn cho các phòng mổ, thiết bị chẩn đoán hình ảnh (MRI, CT Scanner), nơi dòng điện rò rỉ dù là nhỏ nhất cũng có thể gây nguy hiểm cho bệnh nhân.
  • Trung tâm dữ liệu (Data Center): Triệt tiêu hiện tượng nhiễu điện từ (EMI) do nối đất không chuẩn, bảo vệ hệ thống máy chủ và lưu trữ dữ liệu trị giá hàng triệu đô.
  • Nhà máy công nghệ cao & Phòng sạch: Cấp nguồn cho các máy gia công cơ khí chính xác (CNC), dây chuyền sản xuất chip bán dẫn, ngăn chặn tình trạng sai số do nhiễu tín hiệu điện.

Xem thêm:

Cáp điện 4 lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC)

Loại

Cáp CXV-(3×2.5+2×1.5), Cáp CXV-(3×4.0+2×2.5), Cáp CXV-(3×6.0+2×4.0), Cáp CXV-(3×10+2×6.0), Cáp CXV-(3×16+2×10), Cáp CXV-(3×25+2×16), Cáp CXV-(3×35+2×16), Cáp CXV-(3×35+2×25), Cáp CXV-(3×50+2×25), Cáp CXV-(3×50+2×35), Cáp CXV-(3×70+2×35), Cáp CXV-(3×70+2×50), Cáp CXV-(3×95+2×50), Cáp CXV-(3×95+2×70), Cáp CXV-(3×120+2×70), Cáp CXV-(3×120+2×95), Cáp CXV-(3×150+2×70), Cáp CXV-(3×150+2×95), Cáp CXV-(3×150+2×120), Cáp CXV-(3×185+2×95), Cáp CXV-(3×185+2×120), Cáp CXV-(3×185+2×150), Cáp CXV-(3×240+2×120), Cáp CXV-(3×240+2×150), Cáp CXV-(3×240+2×185), Cáp CXV-(3×300+2×150), Cáp CXV-(3×300+2×185), Cáp CXV-(3×300+2×240)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện (3+2) lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC)”

Tin tức liên quan

Cách nhận biết cáp điện chính hãng và giả

Bí Quyết Nhận Biết Dây Cáp Điện Chính Hãng & Lật Tẩy Chiêu Trò Làm Giả

Những vụ sự cố chập cháy nhà xưởng hay chung cư dạo gần đây luôn...

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Trong quá trình thi công hệ thống cơ điện (M&E) tại các tòa nhà văn...

Phân Biệt Cáp Điện Hạ Thế, Trung Thế Và Cao Thế Chi Tiết

Việc nhầm lẫn giữa cáp điện hạ thế, trung thế và cao thế có thể...

Tầm Quan Trọng Của Cáp Điện Có Giáp (DATA/DSTA)

Chào các anh em kỹ sư và các nhà thầu dự án! Đã bao giờ...

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

Việc chọn sai loại vỏ bọc cáp điện không chỉ làm tăng nguy cơ chập...

Cáp điện hạ thế là gì

Cáp Điện Hạ Thế Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Cấu Tạo & Ứng Dụng Thực Tế

Hệ thống điện an toàn và ổn định luôn là ưu tiên hàng đầu trong...

vai trò của cáp hạ thế trong trung tâm dữ liệu

Vai trò cốt lõi của cáp hạ thế trong Trung tâm Dữ liệu

Các trung tâm dữ liệu (Data Center) được ví như “bộ não” của kỷ nguyên...

CÁP ĐIỆN THOẠI TRUYỀN ĐƯỢC BAO XA

Cáp điện thoại truyền được bao xa? Bảng tra cứu độ suy hao chuẩn nhất

Trong quá trình thi công hệ thống viễn thông, câu hỏi “Cáp điện thoại truyền...

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại 09/05/2026

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại mới nhất Với việc công nghệ –...

HƯỚNG DẪN ĐO ĐƯỜNG KÍNH DÂY ĐIỆN

Làm sao để đo đường kính dây điện?

Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng gì? Hãy chọn một trong...

Gọi điện Mua ngay Chat zalo