Mô tả sản phẩm

Trong các dự án quy hoạch điện hạ tầng cho khu công nghiệp, đô thị mới hay các trung tâm thương mại lớn, nhà thầu luôn phải đối mặt với bài toán: Làm sao để đảm bảo độ bền tối đa cho mạng lưới điện ngầm 3 pha nhưng vẫn giữ được tổng mức đầu tư vật tư (BOM) ở mức hợp lý? Cáp ngầm (3+1) lõi hạ thế CXV/DSTA chính là “điểm ngọt” (sweet spot) giải quyết trọn vẹn bài toán đó nhờ sự kết hợp của hai yếu tố kỹ thuật mang tính thực dụng cao:

Thứ nhất, tối ưu hóa vật liệu ruột dẫn: Hầu hết các hệ thống tải điện 3 pha công nghiệp và sinh hoạt hiện nay đều có độ cân bằng pha tương đối tốt. Do đó, dòng điện chạy trên dây trung tính thường thấp hơn nhiều so với dây pha. Việc sử dụng lõi trung tính có tiết diện nhỏ hơn (Cấu trúc 3+1) giúp lược bỏ được một lượng lớn vật liệu đồng không cần thiết, làm giảm đáng kể giá thành trên mỗi mét cáp so với việc dùng cáp 4 lõi bằng nhau.

Thứ hai, tối giản hóa quy trình thi công: Lớp áo giáp băng thép kép (DSTA) mang lại độ cứng cáp vật lý vượt trội. Thay vì phải tốn thêm ngân sách mua ống nhựa xoắn HDPE, tốn công luồn cáp qua ống, nhà thầu hoàn toàn có thể rải trực tiếp cáp CXV/DSTA xuống hào đất (đã lấp đệm cát). Lớp băng thép này đủ sức chống lại mọi áp lực cơ học dưới lòng đất.

Sự kết hợp giữa ruột dẫn (3+1) lõi bọc XLPE và giáp thép DSTA tạo ra một tuyến cáp ngầm vừa nhẹ hơn, rẻ hơn nhưng lại vô cùng bền bỉ, mang lại tỷ suất hoàn vốn (ROI) cực kỳ ấn tượng cho các chủ đầu tư.

Cáp điện 3 + 1 đồng tinh khiết

Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo

Dải sản phẩm cáp ngầm (3+1) lõi CXV/DSTA của chúng tôi đáp ứng mọi quy mô dự toán, từ các nhánh rẽ nhỏ đến các trục chính công suất lớn:

Tên sản phẩm Ruột dây pha (Sợi/Kiểu) Ruột trung tính Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m)
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×2.5+1×1.5) 7 sợi (2.01) 7 sợi (1.56) 86,204 93,100
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×4.0+1×2.5) 7 sợi (2.55) 7 sợi (2.01) 116,944 126,300
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×6.0+1×4.0) 7 sợi (3.12) 7 sợi (2.55) 159,722 172,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×10+1×6.0) 7 sợi (Compact) 7 sợi (3.12) 231,111 249,600
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×16+1×10) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 339,722 366,900
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×25+1×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 482,870 521,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+1×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 622,778 672,600
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+1×25) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 699,537 755,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+1×25) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 868,796 938,300
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+1×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 958,796 1,035,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+1×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,263,796 1,364,900
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+1×50) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,326,852 1,433,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+1×50) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,751,204 1,891,300
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+1×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,850,000 1,998,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+1×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,190,093 2,365,300
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+1×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,323,796 2,509,700
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,668,704 2,882,200
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,803,519 3,027,800
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×120) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,954,167 3,190,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×95) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,365,278 3,634,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,485,093 3,763,900
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,663,241 3,956,300
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,228,889 4,567,200
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,435,556 4,790,400
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×185) 37 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 4,729,537 5,107,900
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×150) 61 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 5,348,611 5,776,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×185) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 5,776,389 6,238,500
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×240) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 5,847,963 6,315,800

(Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp để có mức chiết khấu thương mại ưu đãi nhất dành cho dự án).

Ứng dụng trọng yếu trong thi công ngầm hóa

Ứng dụng trọng yếu trong thi công ngầm hóa

  • Hạ tầng khu đô thị & dân cư: Làm tuyến cáp phân phối chính đi ngầm dưới vỉa hè, cấp nguồn 3 pha ổn định vào các tủ điện tổng của từng phân khu, chung cư.

  • Mạng lưới điện công nghiệp: Nối từ trạm biến áp hạ thế của khu công nghiệp đến các tủ điện phân phối chính (MSB) của từng nhà máy, phân xưởng.

  • Dự án năng lượng: Truyền tải dòng điện xoay chiều hạ thế trong các hệ thống điện mặt trời áp mái công suất lớn từ tủ gom (AC Combiner Box) đến điểm hòa lưới.

Xem thêm:

Cáp ngầm 3 lõi hạ thế CXV/DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Loại

Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×2.5+1×1.5), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×4.0+1×2.5), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×6.0+1×4.0), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×10+1×6.0), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×16+1×10), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×25+1×16), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+1×16), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+1×25), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+1×25), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+1×35), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+1×35), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+1×50), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+1×50), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+1×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+1×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+1×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+1×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+1×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+1×185), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×185), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+1×240)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp ngầm (3+1) lõi hạ thế CXV/DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)”

Tin tức liên quan

Cách nhận biết cáp điện chính hãng và giả

Bí Quyết Nhận Biết Dây Cáp Điện Chính Hãng & Lật Tẩy Chiêu Trò Làm Giả

Những vụ sự cố chập cháy nhà xưởng hay chung cư dạo gần đây luôn...

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Trong quá trình thi công hệ thống cơ điện (M&E) tại các tòa nhà văn...

Phân Biệt Cáp Điện Hạ Thế, Trung Thế Và Cao Thế Chi Tiết

Việc nhầm lẫn giữa cáp điện hạ thế, trung thế và cao thế có thể...

Tầm Quan Trọng Của Cáp Điện Có Giáp (DATA/DSTA)

Chào các anh em kỹ sư và các nhà thầu dự án! Đã bao giờ...

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

Việc chọn sai loại vỏ bọc cáp điện không chỉ làm tăng nguy cơ chập...

Cáp điện hạ thế là gì

Cáp Điện Hạ Thế Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Cấu Tạo & Ứng Dụng Thực Tế

Hệ thống điện an toàn và ổn định luôn là ưu tiên hàng đầu trong...

vai trò của cáp hạ thế trong trung tâm dữ liệu

Vai trò cốt lõi của cáp hạ thế trong Trung tâm Dữ liệu

Các trung tâm dữ liệu (Data Center) được ví như “bộ não” của kỷ nguyên...

CÁP ĐIỆN THOẠI TRUYỀN ĐƯỢC BAO XA

Cáp điện thoại truyền được bao xa? Bảng tra cứu độ suy hao chuẩn nhất

Trong quá trình thi công hệ thống viễn thông, câu hỏi “Cáp điện thoại truyền...

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại 12/05/2026

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại mới nhất Với việc công nghệ –...

HƯỚNG DẪN ĐO ĐƯỜNG KÍNH DÂY ĐIỆN

Làm sao để đo đường kính dây điện?

Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng gì? Hãy chọn một trong...

Gọi điện Mua ngay Chat zalo