Mô tả sản phẩm

Trong ngành thiết kế thi công cơ điện (M&E), Cáp ngầm (3+2) lõi hạ thế CXV/DSTA được xem là tiêu chuẩn cao nhất cho các tuyến cáp động lực hạ thế. Nó hội tụ đầy đủ mọi yêu cầu khắt khe nhất: đi ngầm trực tiếp không cần ống luồn và bảo vệ an toàn sinh mạng, thiết bị ở mức tối đa.

Sự cần thiết của cấu trúc (3+2) dưới lòng đất

Khi một mạng lưới điện được ngầm hóa, việc duy trì một hệ thống nối đất (tiếp địa) đồng bộ từ trạm biến áp đến tận thiết bị đầu cuối là cực kỳ quan trọng. Hệ thống cáp (3+2) cung cấp một lõi tiếp địa (PE) độc lập chạy song song với các lõi pha và lõi trung tính. Thiết kế này tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn tiếp địa TN-S, giúp xả nhanh dòng điện rò rỉ xuống đất ngay khi có sự cố chạm vỏ thiết bị, kích hoạt các hệ thống bảo vệ (Aptomat, ELCB) cắt điện tức thời. Nếu sử dụng cáp (3+1) và đóng cọc tiếp địa cục bộ, điện trở nối đất có thể không ổn định do thay đổi địa chất, nhưng với lõi PE chạy xuyên suốt trong cáp (3+2), hệ thống luôn được bảo vệ bởi một mức điện trở thấp nhất, an toàn nhất.

Giáp thép DSTA – Bảo vệ khoản đầu tư dài hạn

Chi phí đào đắp, san lấp và hoàn trả mặt bằng cho một dự án cáp ngầm thường rất đắt đỏ. Lớp giáp băng thép (Double Steel Tape Armour) của cáp CXV/DSTA đảm bảo tuyến cáp không bị hư hại bởi đá dăm trong quá trình lấp đất, không bị đứt gãy do địa chất dịch chuyển và đặc biệt là chống lại sự cắn phá của loài chuột hay mối đất. Điều này mang lại tuổi thọ vận hành hàng chục năm, giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí bảo trì vòng đời dự án (Lifecycle Cost).

Cáp ngầm 3 2 lõi hạ thế CXV DSTA

Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo

Dưới đây là dải quy cách đầy đủ nhất của dòng cáp ngầm 5 lõi CXV/DSTA để quý đối tác thuận tiện lên dự toán chi phí:

Tên sản phẩm Ruột dây pha (Sợi/Kiểu) Ruột trung tính/Tiếp địa Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m)
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×2.5+2×1.5) 7 sợi (2.01) 7 sợi (1.56) 97,037 104,800
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×4.0+2×2.5) 7 sợi (2.55) 7 sợi (2.01) 134,815 145,600
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×6.0+2×4.0) 7 sợi (3.12) 7 sợi (2.55) 185,185 200,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×10+2×6.0) 7 sợi (Compact) 7 sợi (3.12) 266,574 287,900
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×16+2×10) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 396,852 428,600
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×25+2×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 577,407 623,600
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+2×16) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 681,481 736,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+2×25) 7 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 771,944 833,700
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+2×25) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 976,574 1,054,700
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+2×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,068,519 1,154,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+2×35) 19 sợi (Compact) 7 sợi (Compact) 1,351,852 1,460,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+2×50) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,455,556 1,572,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+2×50) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 1,819,444 1,965,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,006,481 2,167,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,336,111 2,523,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+2×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,625,926 2,836,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×70) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 2,785,185 3,008,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×95) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,056,481 3,301,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×120) 19 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,275,000 3,537,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×95) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,556,481 3,841,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 3,795,370 4,099,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,096,296 4,424,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×120) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,595,370 4,963,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×150) 37 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 4,895,370 5,287,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×185) 37 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 5,257,407 5,678,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×150) 61 sợi (Compact) 19 sợi (Compact) 5,787,037 6,250,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×185) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 6,087,963 6,575,000
Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×240) 61 sợi (Compact) 37 sợi (Compact) 6,654,630 7,187,000

(Lưu ý: Báo giá mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp phòng dự án để nhận chính sách chiết khấu thương mại tốt nhất).

Ứng dụng trọng yếu

  • Bệnh viện và Trung tâm Y tế: Đảm bảo hệ thống điện ngầm cung cấp nguồn điện sạch, an toàn tuyệt đối cho các thiết bị y tế kỹ thuật cao (như máy MRI, máy CT) và phòng phẫu thuật.

  • Hạ tầng Trung tâm dữ liệu (Data Center): Là tuyến cáp ngầm huyết mạch kết nối trạm biến áp, máy phát điện với hệ thống UPS, bảo vệ máy chủ khỏi hiện tượng nhiễu điện và rò điện.

  • Nhà máy công nghệ cao, phòng sạch: Triển khai ngầm hóa mạng lưới điện cho các phân xưởng sản xuất linh kiện điện tử, chất bán dẫn, nơi yêu cầu hệ thống tiếp địa phải đạt độ chính xác hoàn hảo.

Xem thêm:

Cáp ngầm 4 lõi hạ thế CXV/DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)

Loại

Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×2.5+2×1.5), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×4.0+2×2.5), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×6.0+2×4.0), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×10+2×6.0), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×16+2×10), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×25+2×16), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+2×16), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×35+2×25), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+2×25), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×50+2×35), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+2×35), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×70+2×50), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+2×50), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×95+2×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+2×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×120+2×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×70), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×150+2×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×95), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×185+2×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×120), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×240+2×185), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×150), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×185), Cáp ngầm CXV/DSTA-(3×300+2×240)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp ngầm (3+2) lõi hạ thế CXV/DSTA (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC)”

Tin tức liên quan

Cách nhận biết cáp điện chính hãng và giả

Bí Quyết Nhận Biết Dây Cáp Điện Chính Hãng & Lật Tẩy Chiêu Trò Làm Giả

Những vụ sự cố chập cháy nhà xưởng hay chung cư dạo gần đây luôn...

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Xử Lý Lỗi Nhiễu Khi Đi Cáp Điện và Cáp Mạng Cùng Máng Cáp

Trong quá trình thi công hệ thống cơ điện (M&E) tại các tòa nhà văn...

Phân Biệt Cáp Điện Hạ Thế, Trung Thế Và Cao Thế Chi Tiết

Việc nhầm lẫn giữa cáp điện hạ thế, trung thế và cao thế có thể...

Tầm Quan Trọng Của Cáp Điện Có Giáp (DATA/DSTA)

Chào các anh em kỹ sư và các nhà thầu dự án! Đã bao giờ...

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

So sánh cáp điện bọc cách điện PVC và XLPE

Việc chọn sai loại vỏ bọc cáp điện không chỉ làm tăng nguy cơ chập...

Cáp điện hạ thế là gì

Cáp Điện Hạ Thế Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Cấu Tạo & Ứng Dụng Thực Tế

Hệ thống điện an toàn và ổn định luôn là ưu tiên hàng đầu trong...

vai trò của cáp hạ thế trong trung tâm dữ liệu

Vai trò cốt lõi của cáp hạ thế trong Trung tâm Dữ liệu

Các trung tâm dữ liệu (Data Center) được ví như “bộ não” của kỷ nguyên...

CÁP ĐIỆN THOẠI TRUYỀN ĐƯỢC BAO XA

Cáp điện thoại truyền được bao xa? Bảng tra cứu độ suy hao chuẩn nhất

Trong quá trình thi công hệ thống viễn thông, câu hỏi “Cáp điện thoại truyền...

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại 12/05/2026

Bảng báo giá cáp điện thoại các loại mới nhất Với việc công nghệ –...

HƯỚNG DẪN ĐO ĐƯỜNG KÍNH DÂY ĐIỆN

Làm sao để đo đường kính dây điện?

Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng gì? Hãy chọn một trong...

Gọi điện Mua ngay Chat zalo