Cáp điện (3+1) lõi hạ thế CXV (Cu/XLPE/PVC) là giải pháp truyền tải điện năng 3 pha “tiêu chuẩn vàng” cho các dự án đòi hỏi khắt khe về độ an toàn và khả năng chịu tải. Sự kết hợp giữa ruột đồng bện ép chặt và lớp cách điện XLPE thế hệ mới giúp cáp duy trì hiệu suất dẫn điện tối đa ngay cả trong điều kiện môi trường nhiệt độ cao.
Điểm khác biệt lớn nhất của cáp CXV so với CVV chính là khả năng “gánh tải” liên tục mà không làm suy giảm tuổi thọ vật liệu. Nhựa XLPE không bị mềm dẻo hay nóng chảy khi lõi đồng sinh nhiệt do phụ tải lớn, giúp triệt tiêu hoàn toàn rủi ro chập cháy từ bên trong. Kết cấu “(3+1)” tích hợp sẵn dây trung tính vào chung một lớp vỏ bọc giúp nhà thầu rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm vật tư phụ và tối ưu hóa không gian trên hệ thống thang máng cáp.
Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo
Dưới đây là dải sản phẩm chi tiết của dòng cáp (3+1) lõi CXV để quý khách hàng và đối tác lập dự toán:
| Tên sản phẩm | Ruột dây pha (Sợi/Kiểu) | Ruột trung tính (Sợi/Kiểu) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m) |
| Cáp CXV-(3×2.5+1×1.5) | 7 sợi (2.01) | 7 sợi (1.56) | 56,389 | 60,900 |
| Cáp CXV-(3×4.0+1×2.5) | 7 sợi (2.55) | 7 sợi (2.01) | 82,593 | 89,200 |
| Cáp CXV-(3×6.0+1×4.0) | 7 sợi (3.12) | 7 sợi (2.55) | 119,352 | 128,900 |
| Cáp CXV-(3×10+1×6.0) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (3.12) | 183,704 | 198,400 |
| Cáp CXV-(3×16+1×10) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 284,167 | 306,900 |
| Cáp CXV-(3×25+1×10) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 406,296 | 438,800 |
| Cáp CXV-(3×25+1×16) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 460,185 | 497,000 |
| Cáp CXV-(3×35+1×16) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 588,704 | 635,800 |
| Cáp CXV-(3×35+1×25) | 7 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 659,167 | 711,900 |
| Cáp CXV-(3×50+1×25) | 19 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 806,852 | 871,400 |
| Cáp CXV-(3×50+1×35) | 19 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 897,685 | 969,500 |
| Cáp CXV-(3×70+1×35) | 19 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 1,185,185 | 1,280,000 |
| Cáp CXV-(3×70+1×50) | 19 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 1,238,704 | 1,337,800 |
| Cáp CXV-(3×95+1×50) | 19 sợi (Compact) | 7 sợi (Compact) | 1,635,185 | 1,766,000 |
| Cáp CXV-(3×95+1×70) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 1,727,315 | 1,865,500 |
| Cáp CXV-(3×120+1×70) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 2,051,204 | 2,215,300 |
| Cáp CXV-(3×120+1×95) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 2,170,463 | 2,344,100 |
| Cáp CXV-(3×150+1×70) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 2,487,500 | 2,686,500 |
| Cáp CXV-(3×150+1×95) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 2,611,296 | 2,820,200 |
| Cáp CXV-(3×150+1×120) | 19 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 2,750,000 | 2,970,000 |
| Cáp CXV-(3×185+1×95) | 37 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 3,156,852 | 3,409,400 |
| Cáp CXV-(3×185+1×120) | 37 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 3,267,037 | 3,528,400 |
| Cáp CXV-(3×185+1×150) | 37 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 3,431,852 | 3,706,400 |
| Cáp CXV-(3×240+1×120) | 37 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 3,909,167 | 4,221,900 |
| Cáp CXV-(3×240+1×150) | 37 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 4,101,204 | 4,429,300 |
| Cáp CXV-(3×240+1×185) | 37 sợi (Compact) | 37 sợi (Compact) | 4,375,000 | 4,725,000 |
| Cáp CXV-(3×300+1×150) | 61 sợi (Compact) | 19 sợi (Compact) | 4,943,148 | 5,338,600 |
| Cáp CXV-(3×300+1×185) | 61 sợi (Compact) | 37 sợi (Compact) | 5,352,315 | 5,780,500 |
| Cáp CXV-(3×300+1×240) | 61 sợi (Compact) | 37 sợi (Compact) | 5,409,167 | 5,841,900 |
(Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có mức chiết khấu thương mại tốt nhất).
Ứng dụng trọng điểm của cáp (3+1) lõi CXV
Nhờ sự kết hợp giữa thiết kế 4 lõi và cách điện XLPE, dòng cáp này được sử dụng rộng rãi làm tuyến “xương sống” cho các hạ tầng lớn:
-
Hạ tầng viễn thông và trung tâm dữ liệu (Data Center): Cấp nguồn AC 3 pha cực kỳ ổn định, công suất lớn từ trạm biến áp đến hệ thống tủ điện phân phối chính, phục vụ máy chủ và hệ thống làm mát trung tâm.
-
Mạng lưới điện công nghiệp: Đấu nối trực tiếp vào các dây chuyền sản xuất cơ khí, dệt may, trạm bơm nước công suất cao và các thiết bị tiêu thụ điện 3 pha tải nặng.
-
Hệ thống dân dụng quy mô lớn: Làm cáp trục chính cấp điện tổng cho các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại, khách sạn cao cấp, dễ dàng đi trong rãnh ngầm hoặc hộp kỹ thuật.
Xem thêm:





