Trong hệ sinh thái vật tư cơ điện, Cáp ngầm 2 lõi hạ thế CXV/DSTA được mệnh danh là “chiến binh lòng đất” chuyên phục vụ cho mạng lưới điện 1 pha. Cấu trúc 5 lớp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC phản ánh một thiết kế bất chấp mọi điều kiện thời tiết và địa chất.
Tại sao lại là giáp thép (DSTA) mà không phải giáp nhôm (DATA)?
Nếu như ở bài trước, cáp ngầm 1 lõi buộc phải dùng giáp nhôm phi từ tính để tránh sinh nhiệt, thì ở cáp 2 lõi, câu chuyện hoàn toàn khác. Dòng điện chạy đi trên dây pha và chạy về trên dây trung tính tạo ra hai từ trường ngược chiều, tự động triệt tiêu lẫn nhau. Nhờ vậy, từ trường rò rỉ ra vỏ cáp gần như bằng không.
Chính vì đặc tính vật lý này, các kỹ sư chế tạo đã quyết định sử dụng băng thép (Double Steel Tape Armour – DSTA). Thép rẻ hơn nhôm, nhưng lại có độ cứng và khả năng chịu lực cắt, lực nén cơ học vượt trội hơn gấp nhiều lần. Lớp giáp DSTA này cho phép nhà thầu chôn cáp trực tiếp xuống rãnh đất mà không nhất thiết phải luồn qua ống nhựa HDPE (trong các địa hình ít sụt lún), tiết kiệm được một khoản vật tư và nhân công khổng lồ.
Lựa chọn số 1 cho chiếu sáng cảnh quan và đô thị
Với dải tiết diện nhỏ và vừa (từ 2×1.5mm2 đến 2x16mm2), CXV/DSTA là vật tư không thể thiếu trong các dự án bất động sản nghỉ dưỡng (Resort), công viên, và khu đô thị cao cấp. Chúng được chôn ngầm dọc theo các lối đi để cấp nguồn 1 pha cho hệ thống cột đèn chiếu sáng sân vườn, máy bơm đài phun nước. Trong khi đó, các tiết diện lớn hơn (đến 150mm2) lại được dùng làm cáp trục cấp điện sinh hoạt từ lưới điện khu vực vào các trạm phân phối của từng cụm biệt thự.
Bảng tùy chọn biến thể và báo giá tham khảo
Dưới đây là danh sách quy cách và bảng giá dự toán cho dòng cáp ngầm 2 lõi bọc giáp thép CXV/DSTA:
| Tên sản phẩm | Số sợi | ĐK / Kiểu ruột dẫn | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá có VAT 8% (VNĐ/m) |
| Cáp CXV/DSTA-2×1.5 | 7 | 1.56 | 34,167 | 36,900 |
| Cáp CXV/DSTA-2×2.5 | 7 | 2.01 | 48,796 | 52,700 |
| Cáp CXV/DSTA-2×4.0 | 7 | 2.55 | 62,500 | 67,500 |
| Cáp CXV/DSTA-2×6.0 | 7 | 3.12 | 81,852 | 88,400 |
| Cáp CXV/DSTA-2×10 | 7 | Compact | 118,148 | 127,600 |
| Cáp CXV/DSTA-2×16 | 7 | Compact | 182,963 | 197,600 |
| Cáp CXV/DSTA-2×25 | 7 | Compact | 272,685 | 294,500 |
| Cáp CXV/DSTA-2×35 | 7 | Compact | 369,352 | 398,900 |
| Cáp CXV/DSTA-2×50 | 19 | Compact | 488,704 | 527,800 |
| Cáp CXV/DSTA-2×70 | 19 | Compact | 704,537 | 760,900 |
| Cáp CXV/DSTA-2×95 | 19 | Compact | 965,833 | 1,043,100 |
| Cáp CXV/DSTA-2×120 | 19 | Compact | 1,227,315 | 1,325,500 |
| Cáp CXV/DSTA-2×150 | 19 | Compact | 1,477,315 | 1,595,500 |
(Lưu ý: Báo giá trên mang tính chất tham khảo cho việc lên dự toán. Giá thực tế có thể thay đổi, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có mức chiết khấu tốt nhất).
Ứng dụng trọng yếu trong thi công
-
Hạ tầng chiếu sáng: Chôn ngầm dọc theo các tuyến đường quốc lộ, dải phân cách, công viên để cấp điện cho hệ thống cột đèn chiếu sáng công cộng.
-
Cấp điện dân dụng khu quy hoạch: Đóng vai trò là tuyến cáp nhánh rẽ ngầm, dẫn điện 1 pha từ tủ điện phân phối khu vực (Pillar box) vào từng hộ gia đình, biệt thự.
-
Nông nghiệp và trang trại: Đi ngầm an toàn qua các khu vực tưới tiêu, đất đai canh tác để cấp nguồn điện ổn định cho hệ thống máy bơm, nhà màng thông minh mà không sợ chuột bọ cắn đứt cáp.
Xem thêm:



