Hiển thị tất cả 15 kết quả

Bộ lọc
  • Hãng Cáp quang luồn cống
Hãng Cáp quang luồn cống
Lọc:
Tất cả

Cáp quang luồn cống

8,100
Đã bán 3298
Đã bán 2897
-3%
Đã bán 1852
Đã bán 3134
-13%
13,000
Đã bán 2658
-17%
Đã bán 3976
-12%
14,500
Đã bán 3517
-5%
36,500
Đã bán 2097
-5%
20,900
Đã bán 2976
-21%
10,350
Đã bán 3409

Viễn Thông Xanh chuyên cung cấp cáp cống kim loại (chôn trực tiếp) với đầy đủ loại từ các hãng sản xuất lớn với đầy đủ giấy tờ đi kèm.

banner cáp quang luồn cống

Giới thiệu về cáp cống kim loại

Cáp quang cống kim loại hay cáp cống chôn trực tiếp là loại cáp được sử dụng để chôn thẳng vào trong đất, trong ống cống với cấu trúc băng thép ngoài bao tròn nhằm giúp cáp quang cứng và chịu được lực tốt hơn, chống được các loại gặm nhấm.

cáp cống kim loại chôn trực tiếp
Cáp cống kim loại chôn trực tiếp

Cáp quang cống là loại cáp quang singlemode. Do đó cáp có khả năng truyền tín hiệu với tốc độ cao và ổn định trong khoảng cách xa mà ít bị suy hao. Cáp cống kim loại hay gặp nhất chứa từ 4 đến 96 sợi quang single mode. Ngoài ra, tùy vào nhu cầu truyền tín hiệu của từng dự án mà có thể cần loại cáp lên tới 288 sợi quang.

Cáp cống chôn trực tiếp là giải pháp hoàn hảo để đi trong các trường hợp địa hình như đồi núi hoặc không tiện để sử dụng cáp treo. Cũng bởi vì môi trường khi đưa cáp vào sử dụng rất khắc nghiệt nên cáp cũng có cấu trúc đặc biệt để bảo vệ sợi quang khỏi hoàn toàn bởi sự thâm nhập của nước hay sự tác động cơ học của động vật.

Cáp quang Singlemode chôn trực tiếp bao gồm 2 loại chính: Cáp quang cống kim loại 1 lớp vỏ và cáp quang cống kim loại 2 lớp vỏ. Cáp được sản xuất tại Việt Nam đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như: IEC, EIA, ASTM; tiêu chuấn cấp quốc gia TCVN, tiêu chuẩn ngành TCN hoặc các tiêu chuẩn riêng của khách hàng.

Cấu trúc cáp quang cống kim loại chôn trực tiếp

Cấu trúc cáp cống kim loại chôn trực tiếp
Cấu trúc cáp cống kim loại chôn trực tiếp

Cáp quang cống kim loại gồm các bộ phận chính sau:

– Sợi quang tiêu chuẩn G652.D.

– Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp.

– Ống đệm lỏng nhồi dầu chứa sợi quang.

– Phần tử chịu lực trung tâm phi kim loại (FRP).

– Sợi chống thấm quấn quanh FRP.

– Sợi aramid róc vỏ cáp.

– Lớp nhựa HDPE bảo vệ bên ngoài.

– Lớp băng thép gợn sóng.

Ứng dụng

Cáp quang chôn trực tiếp có ứng dụng lắp đặt mạng cục bộ, mạng thuê bao hay trong hệ thống thông tin hoặc trong hệ thống thông tin đường dài.

Chính bởi cấu tạo chắc chắn, thiết kế gọn nhẹ và tiện lợi đã giúp cáp quang chôn trực tiếp có những tính năng vượt trội giúp cho hiệu quả truyền dữ liệu được tối ưu. Đây chính là thiết bị cần thiết đối với mỗi doanh nghiệp,công ty….

Đặc tính kỹ thuật chung của cáp cống kim loại:

Đặc tính loại sợi:

Loại sợi

Đơn mode, G.652D

Đường kính vỏ/ dung sai 125.0µm/ ±1µm
Đường kính trường mode

+ Tại bước sóng 1310 nm/ dung sai: 9.2 µm/ ±0.5µm

+ Tại bước sóng 1550 nm/ dung sai10.4 µm/ ±0.8µm

Lỗi đồng tâm lõi ≤ 0,5µm
Độ méo vỏ sợi ≤ 1%
Đường kính vỏ bọc ngoài 245 ± 5µm
Bước sóng cắt ≤ 1260nm
Hệ số suy hao – Tại bước sóng 1310nm
+ Tối đa ≤ 0.36 dB/km
+ Trung bình ≤ 0.35 dB/km- Tại bước sóng 1550nm
+ Tối đa ≤ 0.22 dB/km
+ Trung bình ≤ 0.21 dB/km
Hệ số tán sắc bước sóng – Tại bước sóng 1310nm ≤ 3.5 ps/nm km
– Tại bước sóng 1550nm ≤ 18 ps/nm km
Bước sóng không tán sắc 1300nm ≤ l ≤1324nm
Độ dốc tại bước sóng không tán sắc ≤ 0,092 điểm/
Hệ số tán sắc mode phân cực – sợi đã bọc cáp ≤ 0,2 ps/nm 2 ´km

Độ bền cơ học của cáp:

Tiêu chí

Phương pháp

Kết quả

Khả năng chịu xoắn

Torsion Test:
– Theo tiêu chuẩn IEC 60794-1-2-E7
– Chiều dài thử: ≤ 4m
– Số chu kỳ: 10 chu kỳ
– Góc xoắn: ± 180°
– Lực dọc trục: 100 N

– Tăng suy hao không vượt quá 0,1 dB (tại bước sóng 1310 nm và 1550nm).

– Sợi không gãy, vỏ không rạn nứt, không hở băng thép

Khả năng chịu kéo căng Tension Performance Test:
– Theo tiêu chuẩn IEC 60794-1-2-E1
– Tải lớn nhất: lực kéo lớn nhất trong quá trình lắp đặt x 1,5 trong 1 giờ;
– Tải liên tục: lực kéo trong suốt quá trình sử dụng x 1,5 trong 1 giờ. .

– Mẫu cáp thử dãn dài không vượt quá 0,25% chiều dài ngay khi kết thúc thử tải lớn nhất.
– Tăng suy hao không vượt quá 0,1 dB (tại bước sóng 1310 nm và 1550 nm) trước kết thúc thử tải liên tục.
– Sợi không gãy, vỏ không rạn nứt, không hở băng thép

Khả năng chịu va chạm Impact Test:
– Theo tiêu chuẩn IEC 60794-1-2-E4:
– Độ cao của búa: 100 cm
– Khối lượng búa: 1 kg
– Đầu búa có đường kính: 25 mm
– Thử va chạm với số điểm thử: 10 điểm (cách nhau 10cm)

– Tăng suy hao không vượt quá 0,1 dB (tại bước sóng 1310 nm và 1550 nm).
– Sợi không gãy, vỏ không rạn nứt, không hở băng thép.
– Vết của va chạm được xem như bình thường

Độ mềm dẻo của cáp Repeated Bending (Cyclic Flexing) Test:
– Theo tiêu chuẩn IEC 60794-1-2-E6
– Bán kính trục uốn tương ứng bán kính uốn cong cho phép
của cáp (không nhỏ hơn 20 lần đường kính cáp).
– Số lần: 10 lần.
– Tốc độ: 2 giây/lần;
– Góc: ± 90°;
– Tải: 10 kg.

– Tăng suy hao không vượt quá 0,1 dB (tại
bước sóng 1310 nm và 1550nm).
– Sợi không gãy, vỏ không rạn nứt, không
hở băng thép.

 Khả năng chịu nén Crush (Compression) Test:
– Theo tiêu chuẩn IEC 60794-1-2-E3:
– Nén cáp giữa hai tầm thép, một tấm cố định và một tấm di động dài 10 cm. Bán kính phần gờ của tấm thép di động khoảng 5 mm
– Mẫu đại diện có chiều dài đủ để lắp đặt trên máy.
– Lực thử: 4000 N với cáp có hai lớp vỏ, bọc băng thép bảo vệ chôn trực tiếp và trọng lượng của 1 km cáp với cáp kéo cống, cáp treo trong 10 phút Số điểm thử: 1
– Tăng suy hao không vượt quá 0,1 dB
(tại bước sóng 1310 nm và 1550 nm).
– Sợi không gãy, vỏ không rạn nứt,
không hở băng thép.
– Vết chịu nén được xem như không gây
nguy hiểm cho các thành phần của cáp

Thông số môi trường của cap:

Nhiệt độ:
– Theo tiêu chuẩn IEC-60794-1-2-F1
– Khoảng nhiệt: -20°C đến +65°C
– Thời gian giữ nhiệt trong mỗi chu kỳ tại -20°C và +65°C là 8 giờ.
– Thời gian của mỗi chu kỳ: 24 giờ
– Số chu kỳ không nhỏ hơn 2.

Kết quả:
– Độ ổn định suy hao là 0,05
dB/km tại bước sóng 1310
nm và 1550 nm.

Khả năng chịu điện áp phóng điện của vỏ cáp ngoài:
– Giữa mặt trong và mặt ngoài của lớp vỏ ngoài cáp phải chịu
được điện áp phóng điện tối thiểu là 10 kV DC trong thời gian 1 phút.

Kết quả:
– Vỏ cáp không bị đánh thủng

Độ chống thấm nước:
– Theo tiêu chuẩn IEC-60794-1-2-F5.
– Chiều dài mẫu thử: 3 m.
– Độ cao cột nước: 1m
– Thời gian: 24 h ở nhiệt độ 25 ± 20C.

Kết quả:
– Mẫu cáp thử không bị ngấm
nước

Hợp chất điền đầy:
– Theo tiêu chuẩn IEC-60794-1-2-E14
– Mẫu thử dài 0,3 m lấy từ cuôn cáp cần kiểm tra. Tại một đầu mẫu thử, tách bỏ lớp vỏ cáp, với chiều dài khoảng 80 mm.
– Treo mẫu cáp thẳng đứng trong buồng nhiệt với đầu cáp bị tách nằm ở dưới và đầu còn lại được đậy kín. Duy trì nhiệt độ ở 60 ± 50C trong vòng 24 giờ

Kết quả:
– Chất điền đầy và hợp chất
chống ngập nước lõi cáp
không bị rớt xuống

Bảng báo giá sản phẩm cáp cống kim loại trực tiếp:

Sản phẩm Giá
Cáp quang cống chôn trực tiếp M3 Singlemode 72FO Liên hệ
Cáp quang cống chôn trực tiếp M3 Singlemode 48FO 26.500
Cáp quang cống chôn trực tiếp M3 Singlemode 24FO 17.000
Cáp quang cống chôn trực tiếp M3 Singlemode 12FO 14.300
Cáp quang cống kim loại 96FO 26.000
Cáp quang cống kim loại 48FO 18.000
Cáp quang cống kim loại 24FO 16.500
Cáp quang cống kim loại 12FO 14.500
Cáp quang cống kim loại 8FO 11.000
Cáp quang chôn trực tiếp – Cáp cống kim loại Liên hệ

Lưu ý: Trên đây là báo giá được cập nhật tại thời điểm viết bài mang tính tham khảo. Để nhận được mức giá ưu đãi nhất và chính xác nhất, Vui lòng liên hệ với đội ngũ kinh doanh của chúng tôi để được báo giá chính xác và nhanh nhất!

Một số hình ảnh cáp cống kim loại

cáp cống kim loại chôn trực tiếp
cáp cống kim loại chôn trực tiếp
cáp cống kim loại chôn trực tiếp
cáp cống kim loại chôn trực tiếp
cáp cống kim loại chôn trực tiếp
cáp cống kim loại chôn trực tiếp

Viễn Thông Xanh – Đơn vị phân phối cáp quang cống kim loại chính hãng

Viễn Thông Xanh là đơn vị chuyên cung cấp các loại cáp quang cống kim loại; cáp quang chôn trực tiếp; cáp quang luồn cồng chính hãng với đầy đủ giấy tờ, bảo hành đầy đủ với mức giá ưu đãi nhất trên thị trường.

Chúng tôi luôn nỗ lực mang tới sản phẩm chất lượng nhất với các dịch vụ tốt nhất:

– Vận chuyển nhanh chóng.

– Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lắp đặt, thi công chuyên nghiệp.

– Chăm sóc khách hàng tận tâm nhất.

Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin hoặc báo giá sản phẩm cáp quang cống kim loại chôn trực tiếp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ kinh doanh của chúng tôi theo số zalo hiển thị trên Web để nhận được hỗ trợ và tư vấn nhanh nhất!